Kết quả thi đấu

Danh sách thí sinh lọt vào vòng chung kết loại xe 1:24

MÃ SỐ HỌ TÊN ĐỊA CHỈ NGÀY SINH
181 Phan Khắc Huy 279/34 A2 Âu Cơ, F.5, Q.11 20/8/1999
0017 Nguyễn Thuyết Trình 21/9 P.Tân Thới Nhất Q.12 20.10.1999
973 Phan Quốc Nhựt khu phố 2, F.Tân Thới Nhất, Q.12 21/1/1999
410 Huỳnh Cánh Phong 52/67 Nguyễn Hữu Cầu, Q.1 13/10/2000
921 Điều Đức Uy Mẫn 34/8 Bàu Cát 2, F.14, Q.Tân Bình 2/5/1999
324 Hồ Vương Quốc bảo 734/15 Phạm Thế Hiển, P.4 Q8 7/1/2002
76 Nguyễn Trần Hữu Hiệp 130 Huyền Trân Công Chúa, P.8, TP.Vũng Tàu
622 Nguyễn Đức Nghi 103/24 Bình Thới Q11 5/5/1999
0162 Hồ Vương Anh Kiệt 734/15 Phạm Thế Hiển 06.07.2000
783 Châu Thiên Phúc 129 Văn Thân, Q.6 15/11/2002
998 Nguyễn Quốc Huy 6B/65 Green View, Q.7 5/11/2003
0077 Vũ Tuấn Kiệt Số 7 Bàu Cát 1 P.11 Q.Tân Bình 23.03.2000
361 Phan Ngọc Phú 67 Gò Dầu P Tân Quý Q Tân Phú 27/11/1999
0770 Ủ Minh Quân 112/19 Trần Văn Kiều Quận 6 27/3/2001
763 Phan Minh Thiện 21 Tân Sơn, F.8, Q.Tân Bình 22/1/2002
932 Đặng Cẩm Huy 205/6 Nguyễn Tiểu La, Q.10 5/11/2002
939 Nguyễn Huỳnh Hưng 101 Võ Thành Trang, P.11 QTB 1/10/2001
48 Vũ Khoa Long 407 Tô Hiến Thành Q10 3/12/2002
310 Nguyễn Hoàng Gia Bảo 15/5/2004
0047 Lê Đức Anh 21/28 CMT8 P.6 Q.Tân Bình 16.11.2002
0940 Đỗ Minh Giang 313/9 Nơ Trang Long f13 Q Bình Thạnh 9/11/2000
632 Liêu Phạm Phúc Anh 36/6/1 Phan Văn Hớn Q12 30/3/1999
41 Đoàn Dư Thuần 343/18 Vĩnh Viễn, Q.10 11/5/2002
918 Thái Nhũ Huy 18A/3A/4 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Đa Kao Q1 3/4/2002
351 Nguyễn Kiến Minh 103 Đường 24, Bình Trị Đông B, Q Bình Tân 29/9/2000
759 Nguyễn Chí Nhân 305 Lô A chung cư Hùng Vương Q5 30/3/2002
682 Thái Thủy Kiến Hưng 495/4/8 Tô Hiến Thành Q10 15/10/2001
64 Trần Tấn Được 579 Lý Thường Kiệt, Q.Tân Bình 11/6/2002
0117 Trần Huỳnh Tiến Sĩ 624 Quốc lộ 13 Thủ Đức 26/3/2000
448 Trần Công Thái 32/5/54 Ông Ích Khiêm, F.14, Q.11 3/10/2000
284 Trang Hoài An 172/195/3 An Dương Vương, P.16 Q8 2/4/2002
430 Hoàng Tuấn Cẩm 38/38C Lãnh Binh Thăng, Q.11 7/2/2002

Danh sách thí sinh lọt vào vòng chung kết loại xe 1:32

Mã Số Họ Tên Địa chỉ Ngày sinh
730 Trần Huệ Doanh 64 Vũ Đình P5 Q6 30/9/1999
982 Nguyễn Lê Minh Thống E42 Cư Xá Phú Lâm B, F.13, Q.6 22/1/2003
0182 Đồng Võ Thái Bình 250/33 Nguyễn Thượng Hiền Q.PN 09.08.2002
550 Huỳnh Cánh Phong 52/67 Nguyễn Hữu Cầu, Q.1 13/10/2000
949 Nguyễn Gia Huy 195/4C Điện Biên Phủ, P.15 QBT 4/7/2001
0930 Đỗ Quốc Đạt 394/8/2 Nhật Tảo Q10 16/2/2003
247 Nguyễn Khải Minh 183/11/9 Trần Phú P4 Q5 30/12/2002
0012 Nguyễn Thái Dương 85Bis/8 Thạch Thị Thanh P.Tân Định Q1 19.09.2001
19 Nguyễn Minh Nhật 13/19 Trần Văn Hoàng, P.9 QTB 20/1/2003
223 Trần Ngọc Châu 69/45A Nơ Trang Long, Q.Bình Thạnh 12/12/2001
321 Hồ Thanh Long 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 29/3/2000
597 Lê Vũ Nhật Tân 399/50 Lý Thái Tổ, P.9 Q10 5/11/2004
881 Nguyễn Quốc Huy 21/3c KP4 Hiệp Thành Q12 29/12/2004
213 Trần Thảo Anh 168/13 Trần Văn Quang, Q.Tân Bình 26/11/2004
577 Huỳnh Phi Long 67/6 Hoàng Hoa Thám QBT 9/12/2000
0578 Võ Minh CƯờng 108 Nguyễn Khoái F2 Q4 12/5/2005
431 Nguyễn Quốc Huy 10 Đường 6 P13 Q6 9/2/2002
902 Hồ Thanh Lâm 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 22/1/2006
716 Hoàng Michael Tuấn 9.4 chung cư D5 đường D5 p25 qBThạnh 18/2/2003
159 Huỳnh Đăng Khôi 373 Ba Đình, P.8 Q8 31/12/2007
0022 Nguyễn Phạm Trường Thịnh 10c Nguyễn Đình Chiểu P.Đa Kao Q1 07.08.2001
0790 Vương Quang Vinh 108/42B Trần Quang Diệu Q 3 16/07/2004
375 Đinh Tuấn Hào 106/7 Lê Văn Thọ, P.19 QGV 18/2/2006
692 Nguyễn Hoàng Bá Thông 113/89 An Dương Vương Q Bình Tân 19/6/2007
Đặng Kim Quang Minh
128 Nguyễn Vũ Duy Khang 206A Phan Văn Hớn Q12 26/8/2004
666 Tôn Thất Minh Nhật 18/121A Trần Quang Diệu, P.14 Q3 1/1/2003
555 Trần Austin 88 Tô Hiến Thành P15 Q10 16/2/2003
119 Huuỳnh Huỳnh Đức 360 Nguyễn Thị Thạch Q7 21/1/2002
726 Lê Ngô Nhật Anh 497/6F Sư Vạn Hạnh nối dài p12 q10 10/4/2004
354 Ngô Đình Minh Thuận 3/6B Nguyễn Văn Thủ, P.Đa Kao Q1 12/5/2004
0072 Nguyễn Hoàng Khôi 111 Hoàng Hoa Thám P.13 Q.Bình Thạnh 30.07.2006

Danh sách thí sinh lọt vào vòng bán kết loại xe 1:32

MÃ SỐ HỌ TÊN ĐỊA CHỈ NGÀY SINH
0790 Vương Quang Vinh 108/42B Trần Quang Diệu Q 3 16/07/2004
0127 Lữ Thừa Khoa 52/110 D Lãnh Binh Thăng Q 11 10/4/2005
0216 Lê Bình 12 Đường 34 F Linh Đông Quận Thủ Đức 19/10/2003
0930 Đỗ Quốc Đạt 394/8/2 Nhật Tảo Q10 16/2/2003
0578 Võ Minh CƯờng 108 Nguyễn Khoái F2 Q4 12/5/2005
550 Huỳnh Cánh Phong 52/67 Nguyễn Hữu Cầu, Q.1 13/10/2000
555 Trần Austin 88 Tô Hiến Thành, F.15, Q.10 16/2/2003
982 Nguyễn Lê Minh Thống E42 Cư Xá Phú Lâm B, F.13, Q.6 22/1/2003
321 Hồ Thanh Long 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 29/3/2000
902 Hồ Thanh Lâm 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 22/1/2006
213 Trần Thảo Anh 168/13 Trần Văn Quang, Q.Tân Bình 26/11/2004
223 Trần Ngọc Châu 69/45A Nơ Trang Long, Q.Bình Thạnh 12/12/2001
394 Nguyễn Gia Huy 195/4C Điện Biên Phủ, F.15, Q.Bình Thạnh 4/7/2001
730 Trần Huệ Doanh 64 Vũ Đình P5 Q6 30/9/1999
431 Nguyễn Quốc Huy 10 Đường 6 P13 Q6 9/2/2002
510 Quang Hùng 2C Phú Định P11 Q5 30/11/2002
700 Nguyễn Cao Trí 158 Ông Bích Khiêm P5 Q11 3/6/2003
165 Châu Thiên Phúc 129 Văn Thân Q6 15/11/2002
692 Nguyễn Hoàng Bá Thông 113/89 An Dương Vương Q Bình Tân 19/6/2007
247 Nguyễn Khải Minh 183/11/9 Trần Phú P4 Q5 30/12/2002
0182 Đồng Võ Thái Bình 250/33 Nguyễn Thượng Hiền Q.PN 09.08.2002
0072 Nguyễn Hoàng Khôi 111 Hoàng Hoa Thám P.13 Q.Bình Thạnh 30.07.2006
0032 Kiều Phong 31/2 Nguyễn Đình Khơi Q.Tân Bình 04.09.2005
0107 Nguyễn Hoàng Quân 21/26 Nguyễn Thiện Thuật P.2 Q.3 04.05.2003
0012 Nguyễn Thái Dương 85Bis/8 Thạch Thị Thanh P.Tân Định Q1 19.09.2001
0022 Nguyễn Phạm Trường Thịnh 10c Nguyễn Đình Chiểu P.Đa Kao Q1 07.08.2001
593 Kiều Trung Quân 1/2/52 D3 p25 Qbt 30/5/2001
563 Đoàn Ngọc Dũng 23 Đỗ Quang p Thảo Điền q2 26/10/2002
543 Huỳnh Gia Phú 26/7 Huỳnh Đình Hai p24 qBThạnh 8/3/2003
726 Lê Ngô Nhật Anh 497/6F Sư Vạn Hạnh nối dài p12 q10 10/4/2004
716 Hoàng Michael Tuấn 9.4 chung cư D5 đường D5 p25 qBThạnh 18/2/2003
274 Bành Phúc Thịnh 117 lô U chung cư Ngô Gia Tự, P.2 Q10 24/9/2000
354 Ngô Đình Minh Thuận 3/6B Nguyễn Văn Thủ, P.Đa Kao Q1 12/5/2004
666 Tôn Thất Minh Nhật 18/121A Trần Quang Diệu, P.14 Q3 1/1/2003
375 Đinh Tuấn Hào 106/7 Lê Văn Thọ, P.19 QGV 18/2/2006
365 Trần Châu Gia Phúc chung cư Phan Xích Long, P.7 QPN 20/1/2004
417 Huỳnh Huỳnh Đức 360 Nguyễn Thiện Thạch, P.Tân Quy Q7 21/1/2002
781 Trần Đắc Khương 931 Trần Xuân Soạn Q7 9/2/2002
188 Võ Phan Bá Luân 958/26 Lạc Long Quân QTB 6/1/2001
159 Huỳnh Đăng Khôi 373 Ba Đình, P.8 Q8 31/12/2007
128 Nguyễn Vũ Duy Khang 206A Phan Văn Hớn Q12 26/8/2004
88 Nguyễn Thanh Phước 188 Bùi Viện, P.Phạm Ngũ Lão Q1 14/10/2004
58 Trần Ngọc Bảo Nhi 322/16 Mình Phụng, P.2 Q11 11/11/2005
949 Nguyễn Gia Huy 195/4C Điện Biên Phủ, P.15 QBT 4/7/2001
747 Lê Viết Lượng 28 Tôn Thất Hiệp Q1 23/5/2001
676 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 283/5A Cống Quỳnh Q1 22/7/2003
577 Huỳnh Phi Long 67/6 Hoàng Hoa Thám QBT 9/12/2000
119 Huuỳnh Huỳnh Đức 360 Nguyễn Thị Thạch Q7 21/1/2002
597 Lê Vũ Nhật Tân 399/50 Lý Thái Tổ, P.9 Q10 5/11/2004
727 Phan Quốc Khánh chung cư B1 Trường Sa QBT 30/9/2003
19 Nguyễn Minh Nhật 13/19 Trần Văn Hoàng, P.9 QTB 20/1/2003
297 Trần Ngọc Châu 69/45A Nơ Trang Long, P.11 QBT 12/12/2001

*bổ sung

881 Nguyễn Quốc Huy 21/3c KP4 Hiệp Thành Q12 29/12/2004

Kết quả thi đấu ngày 9, 11,12 và 13 tháng 5 loại xe 1:32

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
0790 Vương Quang Vinh 0 31 35
0127 Lữ Thừa Khoa 1 0 94
0216 Lê Bình 0 25 52
0930 Đỗ Quốc Đạt 0 20 74
0578 Võ Minh CƯờng 0 23 61
550 Huỳnh Cánh Phong 0 19 11
555 Trần Austin 0 28 5
982 Nguyễn Lê Minh Thống 0 19 84
321 Hồ Thanh Long 0 19 80
902 Hồ Thanh Lâm 0 21 71
213 Trần Thảo Anh 0 33 66
223 Trần Ngọc Châu 0 26 13
394 Nguyễn Gia Huy 0 19 75

Kết quả thi đấu ngày 9, 11,12 và 13 tháng 5 loại xe 1:24

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
0117 Trần Huỳnh Tiến Sĩ 0 26 47
0761 Huỳnh Nhật Long 1 29 8
0187 Từ Gia Huy 0 38 50
0771 Nguyễn Thành Danh 0 28 25
0050 Lư Thiên Phú 0 25 55
0909 Châu Minh Huy 0 51 63
0929 Phan Minh Nghi 0 40 20
0820 Phan Minh Hy 1 6 70
0810 Lê Anh Tài 0 29 26
0830 Lê Anh Tài 0 31 72
0800 Trịnh Gia Huy 0 22 90
0919 Trịnh Gia Huy 0 32 33
0770 Ủ Minh Quân 0 23 0
0137 Phạm Phương Quỳnh 0 27 48
0387 Nguyễn Đức Nghi 0 20 70
0950 Đỗ Thị Thùy Trang 0 38 96
0940 Đỗ Minh Giang 0 49 60
0769 Phạm Hoàng Danh 0 28 84
0970 Phạm Nguyễn Hoàng Anh 1 23 39
0227 Nguyễn Thượng Phúc 0 39 20
973 Phan Quốc Nhựt 0 19 70
114 Nguyễn Hoàng Việt 0 34 2
411 Trương Minh Khoa 0 30 96
181 Phan Khắc Huy 0 16 80
125 Phan Khắc Huy 0 17 23
171 Lê Quang Lộc 0 27 77
231 Võ Đình Trí Nhân 0 30 23
763 Phan Minh Thiện 0 21 42
783 Châu Thiên Phúc 0 19 52
998 Nguyễn Quốc Huy 0 20 49
773 Nguyễn Hoàng Anh Vũ 0 41 63
64 Trần Tấn Được 0 22 78
565 Phạm Duy Khang 0 35 19
841 Nguyễn Lê Phương Trang 0 34 31
214 Nguyễn Trung Kiên 0 26 80
691 Lê Minh Đạt 0 27 38
76 Nguyễn Trần Huy Liệu 0 23 56
225 Nguyễn Trần Huy Liệu 0 24 44
215 Nguyễn Trần Huy Liệu 0 35 55
426 Huỳnh Cánh Phong 0 23 33
731 Nguyễn Chí Nhân 0 34 0
826 Phan Khắc Huy 0 18 27
310 Nguyễn Hoàng Gia Bảo 0 33 3
209 Nguyễn Thiên Vũ 0 30 27
836 Phạm Nguyễn Hoàng Anh 0 29 69
75 Nguyễn Bảo Long 0 47 30
893 Đỗ Đức Vinh 0 28 58
448 Trần Công Thái 0 21 78
14 Nguyễn Tuấn Dĩnh 1 5 19
972 Nguyễn Đức Nghi 0 22 39
311 Phan Trọng Nghĩa 0 42 29
612 Phạm Huy Thạch 0 39 39
932 Đặng Cẩm Huy 0 29 40
545 Giang Hồ Tùng 0 23 17
257 Nguyễn Khánh Hà 0 27 57
921 Điều Đức Uy Mẫn 0 26 27
981 Lang Quốc Khanh 0 40 6
991 Trần Quốc Tuấn 0 35 66
410 Huỳnh Cánh Phong 0 19 35
258 Hoàng Tuấn Hòa 1 26 38
430 Hoàng Tuấn Cẩm 0 22 36
552 Đỗ Xuân Thiên 0 32 14
625 Trần Chi Điền 1 54 27
41 Đoàn Dư Thuần 0 52 29
51 Phan Nhật Minh 4 34 88
381 Tống Thành Phát 0 35 60

Kết quả thi đấu ngày 4, 5 và 6 tháng 5 loại xe 1:32

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
730 Trần Huệ Doanh 0 21 79
431 Nguyễn Quốc Huy 0 20 64
510 Quang Hùng 0 26 24
700 Nguyễn Cao Trí 0 25 52
165 Châu Thiên Phúc 0 26 41
692 Nguyễn Hoàng Bá Thông 0 24 11
247 Nguyễn Khải Minh 0 21 37

Kết quả thi đấu ngày 4, 5 và 6 tháng 5 loại xe 1:24

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
760 Lưu Gia Khang 0 38 94
750 Trần Văn Quyền 0 50 78
471 Hồng Thiệu Kiệt 0 32 58
778 Lê Tuấn Luân 0 33 5
481 Trương Chấn Kiệt 0 38 43
662 Hàng Trần Phát 4 24 16
441 Trần Văn Quyền 0 30 38
560 Phạm Hùng Gia Phúc 1 0 66
742 Vân Ngọc Lộc 0 31 6
732 Nguyễn Nguyên Khang 0 35 16
722 Nguyễn Nguyên Vũ 0 29 28
712 Bùi Quang Vinh 0 40 29
900 Nguyễn Cao Huy Thịnh 0 57 92
219 Đoàn Ngọc Quân 0 54 15
702 Nguyễn Minh Tường 0 34 82
672 Đặng Thanh Vũ 0 23 3
652 Nguyễn Đức Nghi 0 20 67
642 Huỳnh Trí Vinh 1 22 85
568 Trần Tuấn Lâm 0 24 80
632 Liêu Phạm Phúc Anh 0 24 45
622 Nguyễn Đức Nghi 0 20 59
682 Thái Thủy Kiến Hưng 0 21 57
237 Lạc Dương Tân 0 29 30
238 Lạc Dương Hùng 0 22 82
391 Nguyễn Trung Nghĩa 0 34 96
48 Vũ Khoa Long 0 21 94
361 Phan Ngọc Phú 0 23 79
351 Nguyễn Kiến Minh 0 22 18

Kết quả thi đấu ngày 1/5 loại xe 1:32

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
0790 Vương Quang Vinh 0 31 35
0127 Lữ Thừa Khoa 1 0 94
0216 Lê Bình 0 25 52
0930 Đỗ Quốc Đạt 0 20 74
0578 Võ Minh CƯờng 0 23 61

Kết quả thi đấu ngày 1/5 loại xe 1:24

MÃ SỐ HỌ TÊN THÀNH TÍCH
PHÚT GIÂY SAO
0117 Trần Huỳnh Tiến Sĩ 0 26 47
0761 Huỳnh Nhật Long 1 29 8
0187 Từ Gia Huy 0 38 50
0771 Nguyễn Thành Danh 0 28 25
0050 Lư Thiên Phú 0 25 55
0909 Châu Minh Huy 0 51 63
0929 Phan Minh Nghi 0 40 20
0820 Phan Minh Hy 1 6 70
0810 Lê Anh Tài 0 29 26
0830 Lê Anh Tài 0 31 72
0800 Trịnh Gia Huy 0 22 90
0919 Trịnh Gia Huy 0 32 33
0770 Ủ Minh Quân 0 23 0
0137 Phạm Phương Quỳnh 0 27 48
0387 Nguyễn Đức Nghi 0 20 70
0950 Đỗ Thị Thùy Trang 0 38 96
0940 Đỗ Minh Giang 0 49 60
0769 Phạm Hoàng Danh 0 28 84
0970 Phạm Nguyễn Hoàng Anh 1 23 39
0227 Nguyễn Thượng Phúc 0 39 20

Kết quả thi đấu chiều thứ bảy 14/4 xe 1:24

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
663 Phạm Minh Mẫn 2 40 38
653 Nguyễn Thành Đạt 2 0 66
643 Nguyễn Quốc Đăng Quang 1 22 0
613 Nguyễn Xuân Phúc 0 50 16
633 Nguyễn Lê Duy Minh 0 32 93
87 Lê Ngọc Tuấn 0 34 0
573 Nguyễn Vũ Duy Khang 0 28 51
553 Phùng Minh Kiệt 3 42 45
533 Bùi Minh Phương 1 0 63
523 Lê Đức Huy 0 29 9
498 Trần Ngọc Châu 2 54 58
483 Đặng Trung Kiên 0 58 53
588 Đặng Văn Trung Hưng 2 35 31
979 Nguyễn Đặng Hoàng Nam 0 24 77
969 Eum Jun Ho 1 13 60
896 Đỗ Hoàng Thiệu Khang 0 55 38
886 Nguyễn Đức Huy 0 56 45
876 Từ Quốc Tuấn 1 24 95
866 Châu Gia Khánh 1 46 84
756 Châu Minh Phát 1 50 5
706 Nguyễn Đức Trí 1 49 14
696 Lý Trung Đạt 0 41 69
686 Nguyễn Ngọc Khanh 0 46 52

Kết quả thi đấu chiều thứ bảy 14/4 xe 1:32

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
593 Kiều Trung Quân 0 36 48
563 Đoàn Ngọc Dũng 3 32 44
543 Huỳnh Gia Phú 2 7 45
726 Lê Ngô Nhật Anh 0 38 50
716 Hoàng Michael Tuấn 0 30 63

Kết quả thi đấu sáng thứ bảy 14/4 xe 1:24

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH
0007 Nguyễn Hồ Hoàng Long 1’3s27 1”07
0017 Nguyễn Thuyết Trình 19s21 23s24
0027 Nguyễn Phạm Phúc Nguyên 1’4s23 1’37s32
0047 Lê Đức Anh 27s 25s90
0037 Trần Trọng Ân 1’53s76 1’44s25
0077 Vũ Tuấn Kiệt 28s57 28s62
0172 Nguyễn Đặng Minh Tuấn 31s58 27s95
0162 Hồ Vương Anh Kiệt 33s54 36s8
0132 Đinh Trần Hoàng Long 2’32s08 1’43s11
0122 Hoàng Phi Long 38s28 41s16
0152 Huỳnh Tuấn Lộc
0142 Lê Vũ Nhật Tâm
0112 Lê Anh Minh 1’26s30 1’13s26
0102 Võ Ngọc Bảo 2’20s50
0082 Nguyễn Hoàng Thông 36s57 38s63
0753 Phạm Thế Huy
0733 Lê Bá Thịnh 55s15 46s25
0062 Nguyễn Hồng Thái 4’13s72 3’43s56
0052 Hoàng Như Ngọc 1’34s18 1’15s56
0042 Nguyễn Trí Anh 58s10 51s53
0057 Lê Thành Hiển 1’34s74 50s46
0317 Đỗ Quốc Gia Huy 2’21s50 3’34s15
0204 Lê Bá Thịnh 4’55 4’24s6
0182 Đồng Võ Thái Bình 29s38 39s13
0112 Huỳnh Tuấn Lộc
0072 Nguyễn Hoàng Khôi 32s63 1’30s
0032 Kiều Phong 2’35s67
0107 Nguyễn Hoàng Quân 33s65 29s57

Kết quả thi đấu sáng Thứ bảy 14/4 xe 1:32

12 Nguyễn Thái Dương 85Bis/8 Thạch Thị Thanh Q.1 28.81
22 Nguyễn Phạm Trường Thịnh 10c Nguyễn Đình Chiểu Q.1 25.29

Kết quả thi đấu sáng Chủ Nhật 15/4 dòng xe 1:24

MÃ SỐ HỌ TÊN PHÚT GIÂY SAO
558 Nguyễn Văn Hoàng Sơn 2 3 40
548 Nuyễn Hồng Thái 0 21 27
654 Nguyễn Minh Khang 1 2 87
664 Võ Hoàng Minh Anh 0 24 0
624 Nguyễn Minh Tâm 1 30 29
759 Nguyễn Chí Nhân 0 28 78
604 Trương Ngọc Phú Qúy 0 30 2
594 Hoàng Phúc 0 36 98
584 Trương Nguyễn Anh Kiệt 0 48 3
574 Cao Đặng Tâm Thiện 0 49 7
544 Trần Thiên Thành 1 26 37
534 Nguyễn Duy Tân 0 52 77
504 Nguyễn Hoàng Tấn 0 22 37
494 Lê Nguyễn Đăng Khoa 1 56 66
487 Quốc Minh 2 34 72
477 Thân Trọng Anh Duy 0 38 69
634 Nguyễn Ngọc Tường An 0 41 18
564 Đỗ Thiện Phú 1 26 37

Kết quả thi đấu chiều Chủ Nhật 15/4 dòng xe 1:24

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
457 Diệp Ngọc Huy 0 25 33
355 Trần Công Thanh 0 32 14
345 Nguyễn Hoàng Tấn 0 23 88
315 Đặng Kim Quang Ninh 0 27 69
334 Huỳnh Ngô Phương Nam 0 37 31
324 Hồ Vương Quốc Bảo 0 21 1
811 Vũ Khoa Long 0 39 0
325 Hồ Nguyễn Thiên Ân 0 39 29
264 Nguyễn Quốc Ấn Gia Bảo 0 32 36
284 Trang Hoài An 0 24 1
244 Nguyễn Huỳnh Hưng 1 48 97
475 Vương Vỹ Khang 3 24 46
514 Nguyễn Công Minh Hoàng 0 28 54
437 Đỗ Hoàng Thiệu Khang 0 33 95
344 Châu Hải My 3 45 8
876 Từ Quốc Tuấn 0 33 37
364 Châu Gia Khánh 0 34 57
385 Lê Thanh Trực 0 37 44

Kết quả thi đấu chiều Chủ Nhật 15/4 dòng xe 1:32

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
274 Bành Phúc Thịnh 0 26 93
354 Ngô Đình Minh Thuận 0 57 88
666 Tôn Thất Minh Nhật 0 20 9
375 Đinh Tuấn Hào 0 33 61
365 Trần Châu Gia Phúc 0 51 66
417 Huỳnh Huỳnh Đức 0 22 8
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH
0007 Nguyễn Hồ Hoàng Long 1’3s27 1”07
0017 Nguyễn Thuyết Trình 19s21 23s24
0027 Nguyễn Phạm Phúc Nguyên 1’4s23 1’37s32
0047 Lê Đức Anh 27s 25s90
0037 Trần Trọng Ân 1’53s76 1’44s25
0077 Vũ Tuấn Kiệt 28s57 28s62
0172 Nguyễn Đặng Minh Tuấn 31s58 27s95
0162 Hồ Vương Anh Kiệt 33s54 36s8
0132 Đinh Trần Hoàng Long 2’32s08 1’43s11
0122 Hoàng Phi Long 38s28 41s16
0152 Huỳnh Tuấn Lộc
0142 Lê Vũ Nhật Tâm
0112 Lê Anh Minh 1’26s30 1’13s26
0102 Võ Ngọc Bảo 2’20s50
0082 Nguyễn Hoàng Thông 36s57 38s63
0753 Phạm Thế Huy
0733 Lê Bá Thịnh 55s15 46s25
0062 Nguyễn Hồng Thái 4’13s72 3’43s56
0052 Hoàng Như Ngọc 1’34s18 1’15s56
0042 Nguyễn Trí Anh 58s10 51s53
0057 Lê Thành Hiển 1’34s74 50s46
0317 Đỗ Quốc Gia Huy 2’21s50 3’34s15
0204 Lê Bá Thịnh 4’55 4’24s6
0182 Đồng Võ Thái Bình 29s38 39s13
0112 Huỳnh Tuấn Lộc
0072 Nguyễn Hoàng Khôi 32s63 1’30s
0032 Kiều Phong 2’35s67
0107 Nguyễn Hoàng Quân 33s65 29s57
Kết quả thi đấu 16/4 dòng xe 1:32
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
0097 Huỳnh Tấn Phong 0 34 0
0911 Hồ Bảo Duy Long 0 50 61
0159 Huỳnh Đăng  Khôi
Kết quả thi đấu Thứ Ba 17/4 dòng xe 1:24
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
0189 Phạm Quốc Nhựt 0 27 46
0567 Nguyễn Hữu Gia Huy 1 26 39
0901 Đinh Tuấn Hào 0 25 75
0055 Nguyễn Hoàng Bảo Khôi 0 35 33
0222 Trần Ngọc Châu 2 8 99
0141 Nguyễn Thiên An 0 31 71
Kết quả thi đấu 20/4 dòng xe 1:24
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
0871 Nguyễn Quốc Huy 1 27 73
0861 Y Cao Lâm 0 36 54
0881 Đỗ Mạnh Nguyên 0 48 81
Kết quả thi đấu 20/4 dòng xe 1:32

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT PHÚT GIÂY SAO
0881 Nguyễn Quốc Huy 0 30 42

Kết quả thi đấu 21/4 dòng xe 1:24

MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
0715 Tôn Thất Minh Khôi 0 27 23
0020 Nguyễn Trần An Khang 0 34 56
0779 Nguyễn Thiện Nhân 0 39 41
0211 Trần Ngô Nguyên Trí 0 56 72
0819 Huỳnh Cảnh Phong 0 23 4
0782 Phan Minh Mẫn 0 38 99
801 Nguyễn Quang Minh  Khoa 0 51 98
178 Nguyễn Tài Hồ Vỹ 0 26 89
168 Phan Hoàng  Phúc 0 26 42
138 Trần Anh Thiên Ngọc 0 38 99
148 Huỳnh Phi Long 0 37 17
118 Kim Hoàng Ân 0 45 5
98 Nguyễn Hoàng Hải  Phong 1 3 65
78 Đồ Hoàng Thiệu  Khang 0 35 76
68 Trần Bảo Long 0 25 63
28 Nguyễn Thành Tài 1 53 21
18 Nguyễn Thành Tâm 1 3 95
8 Lâm Tấn Vinh 1 20 23
667 Nguyễn Đặng Hoàng Nam 0 27 16
717 Đặng Vĩnh Trung Hưng 0 35 0
928 Châu Gia  Khánh 0 34 81
697 Nguyễn Gia Huy 0 27 94
737 Hoàng Như Ngọc 0 36 70
757 Nguyễn Hữu Hồng Phương 0 33 12
Kết quả thi đấu 21/4 dòng xe 1:32
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
781 Trần Đắc Khương 0 25 47
188 Võ Phan Bá  Luân 0 34 16
159 Huỳnh Đăng  Khôi 0 34 42
128 Nguyễn Vũ Duy  Khang 0 21 85
88 Nguyễn Thanh  Phước 0 54 89
58 Trần Ngọc Bảo Nhi 1 19 38
949 Nguyễn Gia  Huy 0 23 84
747 Lê Viết Lượng 0 23 87
676 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 4 25 66
Kết quả thi đấu 22/4 dòng xe 1:24
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
707 Nguyễn Minh Nhật 0 20 87
277 Nguyễn Minh Nhật 0 20 15
198 Lý Hưng 0 34 89
267 Lý Minh Thư 0 54 44
687 Nguyễn Tất Thành Tín 0 38 90
287 Giang Nhật Sơn 0 32 78
780 Trần Quốc Minh 0 355 84
190 Đỗ Thiện Phú 0 49 51
170 Huỳnh Chánh Phong 0 20 65
140 Hắc Lương Trác  Kiện 0 40 20
130 Huuỳnh Tuấn Anh 1 12 37
677 Nguyễn Lê  Hoàng 0 28 76
150 Phạm Minh Khoa 0 50 1
120 Nguyễn Viết  Minh 0 46 0
802 Nguyễn Gia  Khôi 2 19 69
0899 Phan Quốc Khánh 1 9 77
0829 Trần Trọng Huấn 0 24 16
0989 Trần Trí  Luân 0 31 13
0577 Phạm Hoàng Thông 2 52 0
0980 Phan Trọng Nghĩa 0 58 6
0939 Nguyễn Huỳnh Hưng 0 59 95
0131 Nguyễn Duy Khang 1 10 2
0990 Tôn Thất Minh Khôi 0 23 31
0029 Trần Bảo Long 0 25 33
0918 Thái Nhũ Huy 0 23 93
0009 Đỗ Hoàng Thiệu Khang 0 38 31
Kết quả thi đấu 22/4 dòng xe 1:32
MÃ SỐ HỌ & TÊN THÀNH TÍCH TỐT NHẤT
PHÚT GIÂY SAO
577 Huỳnh Phi Long 0 23 99
119 Huuỳnh Huỳnh Đức 0 26 1
597 Lê Vũ Nhật Tân 0 29 62
727 Phan Quốc Khánh 0 26 7
19 Nguyễn Minh  Nhật 0 18 9
297 Trần Ngọc Châu 0 22 57
MÃ SỐ HỌ TÊN ĐỊA CHỈ NGÀY SINH
0790 Vương Quang Vinh 108/42B Trần Quang Diệu Q 3 16/07/2004
0127 Lữ Thừa Khoa 52/110 D Lãnh Binh Thăng Q 11 10/4/2005
0216 Lê Bình 12 Đường 34 F Linh Đông Quận Thủ Đức 19/10/2003
0930 Đỗ Quốc Đạt 394/8/2 Nhật Tảo Q10 16/2/2003
0578 Võ Minh CƯờng 108 Nguyễn Khoái F2 Q4 12/5/2005
550 Huỳnh Cánh Phong 52/67 Nguyễn Hữu Cầu, Q.1 13/10/2000
555 Trần Austin 88 Tô Hiến Thành, F.15, Q.10 16/2/2003
982 Nguyễn Lê Minh Thống E42 Cư Xá Phú Lâm B, F.13, Q.6 22/1/2003
321 Hồ Thanh Long 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 29/3/2000
902 Hồ Thanh Lâm 5.4 lô A chung cư Bưu Điện, Q.10 22/1/2006
213 Trần Thảo Anh 168/13 Trần Văn Quang, Q.Tân Bình 26/11/2004
223 Trần Ngọc Châu 69/45A Nơ Trang Long, Q.Bình Thạnh 12/12/2001
394 Nguyễn Gia Huy 195/4C Điện Biên Phủ, F.15, Q.Bình Thạnh 4/7/2001
730 Trần Huệ Doanh 64 Vũ Đình P5 Q6 30/9/1999
431 Nguyễn Quốc Huy 10 Đường 6 P13 Q6 9/2/2002
510 Quang Hùng 2C Phú Định P11 Q5 30/11/2002
700 Nguyễn Cao Trí 158 Ông Bích Khiêm P5 Q11 3/6/2003
165 Châu Thiên Phúc 129 Văn Thân Q6 15/11/2002
692 Nguyễn Hoàng Bá Thông 113/89 An Dương Vương Q Bình Tân 19/6/2007
247 Nguyễn Khải Minh 183/11/9 Trần Phú P4 Q5 30/12/2002
0182 Đồng Võ Thái Bình 250/33 Nguyễn Thượng Hiền Q.PN 09.08.2002
0072 Nguyễn Hoàng Khôi 111 Hoàng Hoa Thám P.13 Q.Bình Thạnh 30.07.2006
0032 Kiều Phong 31/2 Nguyễn Đình Khơi Q.Tân Bình 04.09.2005
0107 Nguyễn Hoàng Quân 21/26 Nguyễn Thiện Thuật P.2 Q.3 04.05.2003
0012 Nguyễn Thái Dương 85Bis/8 Thạch Thị Thanh P.Tân Định Q1 19.09.2001
0022 Nguyễn Phạm Trường Thịnh 10c Nguyễn Đình Chiểu P.Đa Kao Q1 07.08.2001
593 Kiều Trung Quân 1/2/52 D3 p25 Qbt 30/5/2001
563 Đoàn Ngọc Dũng 23 Đỗ Quang p Thảo Điền q2 26/10/2002
543 Huỳnh Gia Phú 26/7 Huỳnh Đình Hai p24 qBThạnh 8/3/2003
726 Lê Ngô Nhật Anh 497/6F Sư Vạn Hạnh nối dài p12 q10 10/4/2004
716 Hoàng Michael Tuấn 9.4 chung cư D5 đường D5 p25 qBThạnh 18/2/2003
274 Bành Phúc Thịnh 117 lô U chung cư Ngô Gia Tự, P.2 Q10 24/9/2000
354 Ngô Đình Minh Thuận 3/6B Nguyễn Văn Thủ, P.Đa Kao Q1 12/5/2004
666 Tôn Thất Minh Nhật 18/121A Trần Quang Diệu, P.14 Q3 1/1/2003
375 Đinh Tuấn Hào 106/7 Lê Văn Thọ, P.19 QGV 18/2/2006
365 Trần Châu Gia Phúc chung cư Phan Xích Long, P.7 QPN 20/1/2004
417 Huỳnh Huỳnh Đức 360 Nguyễn Thiện Thạch, P.Tân Quy Q7 21/1/2002
781 Trần Đắc Khương 931 Trần Xuân Soạn Q7 9/2/2002
188 Võ Phan Bá Luân 958/26 Lạc Long Quân QTB 6/1/2001
159 Huỳnh Đăng Khôi 373 Ba Đình, P.8 Q8 31/12/2007
128 Nguyễn Vũ Duy Khang 206A Phan Văn Hớn Q12 26/8/2004
88 Nguyễn Thanh Phước 188 Bùi Viện, P.Phạm Ngũ Lão Q1 14/10/2004
58 Trần Ngọc Bảo Nhi 322/16 Mình Phụng, P.2 Q11 11/11/2005
949 Nguyễn Gia Huy 195/4C Điện Biên Phủ, P.15 QBT 4/7/2001
747 Lê Viết Lượng 28 Tôn Thất Hiệp Q1 23/5/2001
676 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 283/5A Cống Quỳnh Q1 22/7/2003
577 Huỳnh Phi Long 67/6 Hoàng Hoa Thám QBT 9/12/2000
119 Huuỳnh Huỳnh Đức 360 Nguyễn Thị Thạch Q7 21/1/2002
597 Lê Vũ Nhật Tân 399/50 Lý Thái Tổ, P.9 Q10 5/11/2004
727 Phan Quốc Khánh chung cư B1 Trường Sa QBT 30/9/2003
19 Nguyễn Minh Nhật 13/19 Trần Văn Hoàng, P.9 QTB 20/1/2003
297 Trần Ngọc Châu 69/45A Nơ Trang Long, P.11 QBT 12/12/2001
%d bloggers like this: